núng na núng nính

Học thuật
Thân thiện
núng na núng nính

Một em bé có đôi má núng na núng nính.

Định nghĩa
  1. Tính từ (láy):
    • Trạng thái mềm, nhũn, đàn hồi rung động nhẹ khi bị tác động: Từ này mô tả tính chất mềm mại, không cứng chắc, thường độ đàn hồi rung lắc nhẹ khi chạm vào hoặc di chuyển. thường gợi cảm giác dễ chịu, mềm mại.
dụ sử dụng
  • Tính từ:
    • Đôi em bầu bĩnh, sờ vào thấy núng na núng nính. (Đôi em bầu bĩnh, sờ vào thấy mềm mại rung rinh.)
    • Chiếc bánh bao hấp nóng hổi, cầm lên núng na núng nính. (Chiếc bánh bao hấp nóng hổi, cầm lên thấy mềm đàn hồi.)
    • Phần bụng mỡ của chú mèo trông thật núng na núng nính. (Phần bụng mỡ của chú mèo trông thật mềm rung rinh.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • Dùng để tả cảm giác xúc giác: Từ này thường được dùng để miêu tả cảm nhận khi chạm vào một vật mềm, đầy đặn độ rung nhẹ.

    • Lớp kem phủ trên mặt bánh làm trông núng na núng nính. (Lớp kem phủ trên mặt bánh làm trông mềm mại rung rinh.)
  • Dùng với hàm ý đáng yêu, dễ thương: Khi miêu tả trẻ em hoặc động vật, từ này thường mang sắc thái trìu mến, yêu thích.

    • Nhìn đôi chân mũm mĩm, núng na núng nính của con tôi thấy vui. (Nhìn đôi chân mũm mĩm, mềm mại của con tôi thấy vui.)
Biến thể từ gần giống
  • Núng nính (tính từ láy): dạng rút gọn, có nghĩa tương tự "núng na núng nính", chỉ sự mềm mại, rung rinh.

    • Chiếc ghế sofa mới rất núng nính. (Chiếc ghế sofa mới rất mềm đàn hồi.)
  • Bồng bềnh (tính từ láy): Chỉ trạng thái nhẹ, nổi lên chuyển động nhẹ nhàng (như trên mặt nước), khác với "núng na núng nính" thiên về cảm giác mềm khi chạm.

  • Mũm mĩm (tính từ láy): Chỉ vẻ béo tròn, đầy đặn, đáng yêu, thường dùng cho người hoặc động vật. Có thể đi kèm với cảm giác "núng na núng nính".
Từ đồng nghĩa
  • Mềm mại: tính chất mềm, dễ uốn, dễ chịu khi chạm vào.
  • Đàn hồi: khả năng trở lại hình dạng ban đầu sau khi bị tác động, thường đi kèm với cảm giác mềm.
Từ trái nghĩa
  • Cứng nhắc: Cứng khó uốn, không độ đàn hồi hay mềm mại.
  • Khô cứng: Khô cứng, hoàn toàn không sự mềm mại hay rung động.
Lưu ý sử dụng
  • Từ láy tượng hình: "Núng na núng nính" một từ láy mô phỏng cảm giác trạng thái, giúp câu văn sinh động giàu hình ảnh.
  • Sắc thái biểu cảm: Từ này thường mang sắc thái tích cực, thể hiện sự thích thú, trìu mến với đối tượng được miêu tả.
núng na núng nính

Một em bé có đôi má núng na núng nính.

  1. Nh. Núng nính.